![]() |
|
- CƯỚC CHÍNH
- Bảng giá cước nhanh
| NẤC TRỌNG LƯỢNG | MỨC CƯỚC | ||
| NỘI TỈNH | VÙNG 1 | VÙNG 2 | |
| Đến 50 gr |
10,120 |
10,750 | 12,650 |
| Trên 50gr đến 100gr |
10,120 |
15,813 | 17,710 |
| Trên 100gr đến 250gr | 12,650 | 20,870 | 28,460 |
| Trên 250gr đến 500gr | 15,813 | 29,730 | 37,320 |
| Trên 500gr đến 1.000gr | 18,975 | 41,751 | 55,030 |
| Trên 1.000gr đến 1.500gr | 22,770 | 50,600 | 70,210 |
| Trên 1.500gr đến 2.000gr | 26,565 | 61,350 | 85,390 |
| Mỗi nấc 500gr tiếp theo | 2,041 | 4,810 | 12,020 |
| Vùng 1 gồm : (23 tỉnh)
Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bến Tre, Bình Thuận, Cần Thơ, Đắk Nông, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Vĩnh Long, Cà Mau, An Giang, Bình Phước, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh. Vùng 2 gồm :(39 tỉnh) Bình Định, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Quảng Nam, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Hà Nội, Nghệ An, Thanh Hóa, Hải Phòng, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.
|
|||
– Bảng giá trên đã bao gồm PPXD và thuế GTGT.
– Địa chỉ bưu gửi nếu về huyện sẽ tính thêm phụ phí 1,25 lần cước chính.

