Hệ Thống Bảng Giá

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT TRONG NƯỚC

–        Ban hành kèm theo Quyết định số : 0105/QĐ-BGĐ/HLP/2018

–        Áp dụng từ ngày 01/04/2018

 

                            Đồng Nai, ngày 01 tháng 04 năm 2018

–         

 

 

 

 

  1. CƯỚC CHÍNH
  2. Bảng giá cước nhanh
NẤC TRỌNG LƯỢNG MỨC CƯỚC
NỘI TỈNH VÙNG 1 VÙNG 2
Đến 50 gr

10,120

10,750 12,650
Trên 50gr đến 100gr

10,120

15,813 17,710
Trên 100gr đến 250gr 12,650 20,870 28,460
Trên 250gr đến 500gr 15,813 29,730 37,320
Trên 500gr đến 1.000gr 18,975 41,751 55,030
Trên 1.000gr đến 1.500gr 22,770 50,600 70,210
Trên 1.500gr đến 2.000gr 26,565 61,350 85,390
Mỗi nấc 500gr tiếp theo 2,041 4,810 12,020
Vùng 1 gồm : (23 tỉnh)

Hồ Chí Minh, Bình Dương,  Bà Rịa- Vũng Tàu, Bến Tre, Bình Thuận, Cần Thơ, Đắk Nông, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh, Vĩnh Long, Cà Mau, An Giang, Bình Phước, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh.

Vùng 2 gồm :(39 tỉnh)

Bình Định, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Quảng Nam, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Hà Nội, Nghệ An, Thanh Hóa, Hải Phòng, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

 

 

– Bảng giá trên đã bao gồm PPXD và thuế GTGT.

– Địa chỉ bưu gửi nếu về huyện sẽ tính thêm phụ phí 1,25 lần cước chính.

 

 

TẠO ĐƠN ONLINEĐĂNG NHẬP